← Nhân Vật
Ảnh Groza

AR · ★★★★

Groza

Hộ VệCVật Lý

Tank khởi đầu, chịu đòn và phản công, hữu dụng suốt giai đoạn đầu game.

Vũ khí riêng
OTs-14
Cung mệnh khuyến nghị
V6 (SR dễ full mảnh qua event/shop)

Tiểu sử

Đội trưởng của Groza Squad, người sát cánh cùng Chỉ huy từ những ngày đầu lưu vong tại vùng đất Exilium. Là một doll kỳ cựu đã trải qua vô số chiến dịch, cô điềm tĩnh đến mức gần như không gì lay chuyển được, luôn đứng ở tuyến đầu hứng đạn thay đồng đội. Với Groza, mệnh lệnh quan trọng nhất không nằm trong bất kỳ giao thức nào: đưa tất cả mọi người trở về an toàn.

Kỹ năng

Bộ kỹ năng

Đòn đánh thườngChỉ Lệnh Bắn
Lv1

Chọn 1 mục tiêu địch trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý bằng 80% Tấn Công.

Kỹ năng chủ động 1Yểm Hộ Hoàn Mỹ
Lv1

Áp dụng 2 lớp Yểm Hộ và Phòng Thủ Tăng II lên tất cả mục tiêu đồng minh trong phạm vi 6 ô trong 2 hiệp. Với mỗi mục tiêu đồng minh trong phạm vi, bản thân nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. Tăng 2 lần phản kích trong hiệp này.

Lv2

Bản thân hồi phục 5 điểm Chỉ Số Ổn Định, áp dụng 2 lớp Yểm Hộ và Phòng Thủ Tăng II lên tất cả mục tiêu đồng minh trong phạm vi 6 ô xung quanh, duy trì 2 hiệp. Trong phạm vi, cứ tồn tại 1 mục tiêu đồng minh, bản thân nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. Tăng 2 lượt phản kích trong hiệp này.

Kỹ năng chủ động 2Áp Chế Cường Lực
Lv1

Chọn 1 mục tiêu địch trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý bằng 130% Tấn Công, đồng thời áp dụng Di Chuyển Giảm II, duy trì 1 hiệp.

Lv2

Chọn 1 mục tiêu địch trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý bằng 130% Tấn Công, đồng thời áp dụng Di Chuyển Giảm II, duy trì 1 hiệp. Nếu gây Sụp Đổ Ổn Định, bản thân nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu, hồi phục 4 điểm Chỉ Số Ổn Định.

Kỹ năng tối thượngOanh Tạc Bộc Phá
Lv1

Chọn 1 ô địa hình trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý AoE bằng 90% Tấn Công lên tất cả mục tiêu địch trong 3×3 ô xung quanh, đồng thời áp dụng Di Chuyển Giảm II, duy trì 1 hiệp.

Lv2

Chọn 1 ô địa hình trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý AoE bằng 100% Tấn Công lên tất cả mục tiêu địch trong 3×3 ô xung quanh, đồng thời áp dụng Di Chuyển Giảm II, duy trì 1 hiệp.

Lv3

Chọn 1 ô địa hình trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý AoE bằng 100% Tấn Công lên tất cả mục tiêu địch trong 3×3 ô xung quanh, đồng thời áp dụng Di Chuyển Giảm II, duy trì 2 hiệp.

Nội tạiHiệu Chỉnh Tức Thời
Lv1

Nếu đơn vị đồng minh (Không bao gồm bản thân) kết thúc hành động trong phạm vi 7 ô xung quanh bản thân, nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu và áp dụng 1 lớp Yểm Hộ lên mục tiêu đó và bản thân. Cứ có 1 lớp Yểm Hộ, ST gây ra tăng 5%. Nếu trong phạm vi 6 ô xung quanh bản thân có mục tiêu địch gây ST chuẩn xác lên đơn vị đồng minh, tiến hành Phục Kích với mục tiêu đó, gây ST Vật Lý bằng 80% Tấn Công và 4 điểm ST Ổn Định, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 1 lần.

Lv2

Nếu đơn vị đồng minh (Không bao gồm bản thân) kết thúc hành động trong phạm vi 7 ô xung quanh bản thân, Groza nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu và áp dụng 1 lớp Yểm Hộ lên đơn vị đó và bản thân. Với mỗi 1 lớp Yểm Hộ trên người Groza, ST gây ra tăng 5%. Nếu trong phạm vi 6 ô xung quanh bản thân có mục tiêu địch gây ST chuẩn xác với đơn vị đồng minh, tiến hành Phục Kích với mục tiêu đó, gây ST Vật Lý bằng 80% Tấn Công và 4 điểm ST Ổn Định, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 1 lần. Khi kết thúc hành động, áp dụng Tấn Công Giảm I lên mục tiêu địch có Tấn Công cao nhất trong phạm vi 7 ô xung quanh, duy trì 1 hiệp.

Lv3

Nếu đơn vị đồng minh (Không bao gồm bản thân) kết thúc hành động trong phạm vi 7 ô xung quanh, Groza nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu và áp dụng 1 lớp Yểm Hộ lên đơn vị đó và bản thân. Khi Groza sở hữu Yểm Hộ, ST Ổn Định phải chịu giảm 1 điểm, cứ có 1 lớp, ST gây ra tăng 5%. Nếu trong phạm vi 6 ô xung quanh bản thân có mục tiêu địch gây ST chuẩn xác với đơn vị đồng minh, tiến hành Phục Kích với mục tiêu đó, gây ST Vật Lý bằng 80% Tấn Công và 4 điểm ST Ổn Định, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 1 lần. Khi kết thúc hành động, áp dụng Tấn Công Giảm I lên mục tiêu địch có Tấn Công cao nhất trong phạm vi 7 ô xung quanh, duy trì 1 hiệp.

Cường hóa

Lộ trình cung mệnh

V1
Kỹ năng chủ động 2 — Áp Chế Cường Lực (Lv2)

Chọn 1 mục tiêu địch trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý bằng 130% Tấn Công, đồng thời áp dụng Di Chuyển Giảm II, duy trì 1 hiệp. Nếu gây Sụp Đổ Ổn Định, bản thân nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu, hồi phục 4 điểm Chỉ Số Ổn Định.

30 mảnh
V2
Kỹ năng chủ động 1 — Yểm Hộ Hoàn Mỹ (Lv2)

Bản thân hồi phục 5 điểm Chỉ Số Ổn Định, áp dụng 2 lớp Yểm Hộ và Phòng Thủ Tăng II lên tất cả mục tiêu đồng minh trong phạm vi 6 ô xung quanh, duy trì 2 hiệp. Trong phạm vi, cứ tồn tại 1 mục tiêu đồng minh, bản thân nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. Tăng 2 lượt phản kích trong hiệp này.

30 mảnh
V3
Kỹ năng tối thượng (Ultimate) — Oanh Tạc Bộc Phá (Lv2)

Chọn 1 ô địa hình trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý AoE bằng 100% Tấn Công lên tất cả mục tiêu địch trong 3×3 ô xung quanh, đồng thời áp dụng Di Chuyển Giảm II, duy trì 1 hiệp.

30 mảnh
V4
Nội tại (Passive) — Hiệu Chỉnh Tức Thời (Lv2)

Nếu đơn vị đồng minh (Không bao gồm bản thân) kết thúc hành động trong phạm vi 7 ô xung quanh bản thân, Groza nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu và áp dụng 1 lớp Yểm Hộ lên đơn vị đó và bản thân. Với mỗi 1 lớp Yểm Hộ trên người Groza, ST gây ra tăng 5%. Nếu trong phạm vi 6 ô xung quanh bản thân có mục tiêu địch gây ST chuẩn xác với đơn vị đồng minh, tiến hành Phục Kích với mục tiêu đó, gây ST Vật Lý bằng 80% Tấn Công và 4 điểm ST Ổn Định, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 1 lần. Khi kết thúc hành động, áp dụng Tấn Công Giảm I lên mục tiêu địch có Tấn Công cao nhất trong phạm vi 7 ô xung quanh, duy trì 1 hiệp.

30 mảnh
V5
Kỹ năng tối thượng (Ultimate) — Oanh Tạc Bộc Phá (Lv3)

Chọn 1 ô địa hình trong phạm vi 7 ô xung quanh, gây ST Vật Lý AoE bằng 100% Tấn Công lên tất cả mục tiêu địch trong 3×3 ô xung quanh, đồng thời áp dụng Di Chuyển Giảm II, duy trì 2 hiệp.

30 mảnh
V6
Nội tại (Passive) — Hiệu Chỉnh Tức Thời (Lv3)

Nếu đơn vị đồng minh (Không bao gồm bản thân) kết thúc hành động trong phạm vi 7 ô xung quanh, Groza nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu và áp dụng 1 lớp Yểm Hộ lên đơn vị đó và bản thân. Khi Groza sở hữu Yểm Hộ, ST Ổn Định phải chịu giảm 1 điểm, cứ có 1 lớp, ST gây ra tăng 5%. Nếu trong phạm vi 6 ô xung quanh bản thân có mục tiêu địch gây ST chuẩn xác với đơn vị đồng minh, tiến hành Phục Kích với mục tiêu đó, gây ST Vật Lý bằng 80% Tấn Công và 4 điểm ST Ổn Định, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 1 lần. Khi kết thúc hành động, áp dụng Tấn Công Giảm I lên mục tiêu địch có Tấn Công cao nhất trong phạm vi 7 ô xung quanh, duy trì 1 hiệp.

30 mảnh

Neural Helix

Chìa khóa Tâm Trí

  • Khóa Cố Định-Suy Xét Nhiều Mặt — 自身拥有掩护时,受到的范围伤害降低20%。
  • Khóa Cố Định-Chỉ Lệnh Tiến Quân Vững Chắc — 使用主动技能完美掩护时,若友方目标已拥有掩护,则为其施加攻击提升I,持续1回合。 攻击提升I:攻击力提高10%。
  • Khóa Cố Định-Chiến Lược Thích Nghi — 自身生命值低于30%时,受到的治疗效果提高50%。
  • Khóa Cố Định-Chiến Thuật Uy Thế Hỏa Lực — 使用主动技能强力压制,造成敌方目标稳态崩溃时,对目标施加嘲讽,持续1回合。 嘲讽:无法控制,强制使用普通攻击对状态施加者进行攻击,施加者死亡时消除。
  • Khóa Cố Định-Hành Động Bền Vững — 攻击拥有移动降低效果的目标时,造成伤害提高10%。
  • Khóa Cố Định-Quy Tắc Né Chuẩn — 稳态崩溃时,恢复自身最大生命值的20%,5点稳态指数,同时驱散自身4个减益效果,每场战斗至多触发1次。
  • Thiên Phú Ban Đầu — 稳态指数大于0时,受到掩体保护。
  • Khóa Mở Rộng-Ý Nghĩa Phòng Thủ Tuyệt Đối