← Nhân Vật
Ảnh Zhaohui

SMG · ★★★★★

Zhaohui

Tiên PhongAHóa Lỏng

Sub-DPS Hydro cơ động cao, chuyên chuyển vị và dồn ép mục tiêu.

Vũ khí riêng
Juggernaut
Cung mệnh khuyến nghị
V0

Vũ khí

Vũ khí phù hợp

Các vũ khí có khắc ấn dành riêng cho Zhaohui.

Tiểu sử

Đặc vụ cơ động với phong cách hành động gọn gàng và chuẩn xác như dao mổ. Zhaohui ít khi phô trương, chọn cách hòa mình vào bóng tối và dòng chảy của trận đánh, thoắt ẩn thoắt hiện như một bóng nước. Cô tin rằng nhiệm vụ hoàn hảo là nhiệm vụ mà kẻ địch không kịp hiểu chuyện gì vừa xảy ra — và phần lớn thời gian, cô làm được đúng như thế.

Kỹ năng

Bộ kỹ năng

Đòn đánh thườngGió Xuyên Rừng
Lv1

Chọn 1 mục tiêu địch trong phạm vi 6 ô xung quanh, gây ST Vật Lý bằng 80% Tấn Công.

Kỹ năng chủ động 1Định Phong Ba
Lv1

Chọn 1 ô địa hình trống trong phạm vi 6 ô xung quanh, triệu hồi 1 Mũi Tên Tĩnh Lặng, gây ST Hóa Lỏng AoE bằng 90% Tấn Công cho tất cả mục tiêu địch trong phạm vi 2 ô xung quanh mục tiêu, đồng thời áp dụng Định Tức, duy trì 2 hiệp.

Lv2

Chọn 1 ô trống trong phạm vi 9 ô, triệu hồi 1 Mũi Tên Tĩnh Lặng, gây ST Hóa Lỏng AoE bằng 110% Tấn Công lên tất cả mục tiêu địch trong phạm vi 3 ô xung quanh nó, đồng thời áp dụng Định Tức, duy trì 2 hiệp.

Kỹ năng chủ động 2Dây Đoạt Ảnh
Lv1

Chọn 1 hướng, gây ST Vật Lý AoE bằng 110% Tấn Công lên tất cả mục tiêu địch trong phạm vi 4 ô. Nếu mục tiêu sở hữu Debuff loại Hóa Lỏng, áp dụng thêm Choáng lên mục tiêu, duy trì 1 hiệp. Cứ đánh trúng 1 mục tiêu, bản thân nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. TL Bạo Kích của tấn công chủ động lần sau tăng 10%.

Lv2

Chọn 1 hướng, gây cho tất cả mục tiêu địch trong phạm vi 4 ô của hướng đã chọn Sát Thương vật lý AoE bằng 110% Tấn Công, và áp dụng Choáng, duy trì 1 hiệp. Cứ đánh trúng 1 mục tiêu, bản thân nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu, hồi phục 1 điểm Chỉ Số Ổn Định. TL Bạo Kích tấn công chủ động lần sau tăng 20%, và cứ đánh trúng 1 mục tiêu địch, TL Bạo Kích tăng thêm 5%.

Kỹ năng tối thượngBước Nhảy Thanh Minh
Lv1

Chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ trong phạm vi 9 ô xung quanh, hạ xuống ô địa hình đã chọn trong phạm vi 2 ô xung quanh nó, gây ST Hóa Lỏng bằng 160% Tấn Công cho mục tiêu địch gần nhất trong phạm vi 6 ô xung quanh và áp dụng Đình Trệ, duy trì 2 hiệp.

Lv2

Chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ trong phạm vi 9 ô xung quanh, mang theo đơn vị đồng minh trong phạm vi 2 ô xung quanh bản thân cùng hạ xuống ô địa hình trong phạm vi 2 ô xung quanh Mũi Tên Tĩnh Lặng đó, gây ST Hóa Lỏng bằng 160% Tấn Công cho mục tiêu địch gần nhất trong phạm vi 6 ô xung quanh, đồng thời áp dụng Đình Trệ và Định Tức, duy trì 2 hiệp.

Lv3

Chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ trong phạm vi 9 ô xung quanh, mang theo đơn vị đồng minh trong phạm vi 2 ô xung quanh bản thân cùng hạ xuống ô địa hình trong phạm vi 2 ô xung quanh Mũi Tên Tĩnh Lặng đó, gây ST Hóa Lỏng bằng 180% Tấn Công cho mục tiêu địch gần nhất trong phạm vi 6 ô xung quanh và áp dụng Đình Trệ và Định Tức, duy trì 2 hiệp. ST Bạo Kích của lần tấn công này tăng 30%. Sau khi dùng kỹ năng này, Tấn Công tăng 10%, tối đa cộng dồn 3 lớp.

Nội tạiThập Diện Mai Phục
Lv0

Chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ trong phạm vi 9 ô xung quanh, hạ xuống ô địa hình đã chọn trong phạm vi 2 ô xung quanh mục tiêu.

Lv1

Khi kết thúc hành động, có thể chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ trong phạm vi 9 ô xung quanh, hạ xuống ô địa hình đã chọn trong phạm vi 2 ô xung quanh nó; Đồng thời nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. Khi đơn vị địch trong tầm bắn chịu ST Chuẩn Xác từ đồng minh, tiến hành 1 lần Hành Động Chi Viện, gây ST Hóa Lỏng bằng 80% Tấn Công, 2 điểm ST Ổn Định và áp dụng Ẩm Ướt, duy trì 2 hiệp, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 1 lần.

Lv2

Khi bắt đầu chiến đấu, triệu hồi 1 Mũi Tên Tĩnh Lặng ở gần mục tiêu. Khi trên trận tồn tại Mũi Tên Tĩnh Lặng, ST bản thân gây ra tăng 10%. Khi kết thúc hành động, trong phạm vi 9 ô xung quanh có thể chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng, hạ xuống ô địa hình đã chọn trong phạm vi 2 ô xung quanh mục tiêu; Và nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. Khi đơn vị địch trong tầm bắn chịu ST Chuẩn Xác từ đồng minh, tiến hành 1 lần Hành Động Chi Viện, gây ST bằng 80% Tấn Công loại ST Hóa Lỏng, 2 điểm ST Ổn Định, và áp dụng Ẩm Ướt, duy trì 2 hiệp, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 2 lần.

Lv3

Khi bắt đầu chiến đấu, triệu hồi 1 Mũi Tên Tĩnh Lặng ở gần mục tiêu. Khi trên trận tồn tại Mũi Tên Tĩnh Lặng, ST bản thân gây ra tăng 10%. khi kết thúc hành động, có thể chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ, hạ xuống ô địa hình đã chọn trong phạm vi 2 ô xung quanh mục tiêu; Và nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. Khi đơn vị địch trong tầm bắn chịu ST Chuẩn Xác từ đồng minh, tiến hành 1 lần Hành Động Chi Viện, gây ST bằng 80% Tấn Công loại ST Hóa Lỏng, 2 điểm ST Ổn Định, và áp dụng Ẩm Ướt, duy trì 2 hiệp, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 3 lần. Trước khi tấn công, nếu mục tiêu có từ 2 hiệu ứng Debuff trở lên, ST gây ra lên mục tiêu đó tăng 20%.

Cường hóa

Lộ trình cung mệnh

V1
Nội tại (Passive) — Thập Diện Mai Phục (Lv2)

Khi bắt đầu chiến đấu, triệu hồi 1 Mũi Tên Tĩnh Lặng ở gần mục tiêu. Khi trên trận tồn tại Mũi Tên Tĩnh Lặng, ST bản thân gây ra tăng 10%. Khi kết thúc hành động, trong phạm vi 9 ô xung quanh có thể chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng, hạ xuống ô địa hình đã chọn trong phạm vi 2 ô xung quanh mục tiêu; Và nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. Khi đơn vị địch trong tầm bắn chịu ST Chuẩn Xác từ đồng minh, tiến hành 1 lần Hành Động Chi Viện, gây ST bằng 80% Tấn Công loại ST Hóa Lỏng, 2 điểm ST Ổn Định, và áp dụng Ẩm Ướt, duy trì 2 hiệp, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 2 lần.

30 mảnh
V2
Kỹ năng chủ động 1 — Định Phong Ba (Lv2)

Chọn 1 ô trống trong phạm vi 9 ô, triệu hồi 1 Mũi Tên Tĩnh Lặng, gây ST Hóa Lỏng AoE bằng 110% Tấn Công lên tất cả mục tiêu địch trong phạm vi 3 ô xung quanh nó, đồng thời áp dụng Định Tức, duy trì 2 hiệp.

30 mảnh
V3
Kỹ năng tối thượng (Ultimate) — Bước Nhảy Thanh Minh (Lv2)

Chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ trong phạm vi 9 ô xung quanh, mang theo đơn vị đồng minh trong phạm vi 2 ô xung quanh bản thân cùng hạ xuống ô địa hình trong phạm vi 2 ô xung quanh Mũi Tên Tĩnh Lặng đó, gây ST Hóa Lỏng bằng 160% Tấn Công cho mục tiêu địch gần nhất trong phạm vi 6 ô xung quanh, đồng thời áp dụng Đình Trệ và Định Tức, duy trì 2 hiệp.

30 mảnh
V4
Kỹ năng chủ động 2 — Dây Đoạt Ảnh (Lv2)

Chọn 1 hướng, gây cho tất cả mục tiêu địch trong phạm vi 4 ô của hướng đã chọn Sát Thương vật lý AoE bằng 110% Tấn Công, và áp dụng Choáng, duy trì 1 hiệp. Cứ đánh trúng 1 mục tiêu, bản thân nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu, hồi phục 1 điểm Chỉ Số Ổn Định. TL Bạo Kích tấn công chủ động lần sau tăng 20%, và cứ đánh trúng 1 mục tiêu địch, TL Bạo Kích tăng thêm 5%.

30 mảnh
V5
Nội tại (Passive) — Thập Diện Mai Phục (Lv3)

Khi bắt đầu chiến đấu, triệu hồi 1 Mũi Tên Tĩnh Lặng ở gần mục tiêu. Khi trên trận tồn tại Mũi Tên Tĩnh Lặng, ST bản thân gây ra tăng 10%. khi kết thúc hành động, có thể chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ, hạ xuống ô địa hình đã chọn trong phạm vi 2 ô xung quanh mục tiêu; Và nhận 1 điểm Chỉ Số Nhiên Liệu. Khi đơn vị địch trong tầm bắn chịu ST Chuẩn Xác từ đồng minh, tiến hành 1 lần Hành Động Chi Viện, gây ST bằng 80% Tấn Công loại ST Hóa Lỏng, 2 điểm ST Ổn Định, và áp dụng Ẩm Ướt, duy trì 2 hiệp, mỗi hiệp tối đa kích hoạt 3 lần. Trước khi tấn công, nếu mục tiêu có từ 2 hiệu ứng Debuff trở lên, ST gây ra lên mục tiêu đó tăng 20%.

30 mảnh
V6
Kỹ năng tối thượng (Ultimate) — Bước Nhảy Thanh Minh (Lv3)

Chọn Mũi Tên Tĩnh Lặng bất kỳ trong phạm vi 9 ô xung quanh, mang theo đơn vị đồng minh trong phạm vi 2 ô xung quanh bản thân cùng hạ xuống ô địa hình trong phạm vi 2 ô xung quanh Mũi Tên Tĩnh Lặng đó, gây ST Hóa Lỏng bằng 180% Tấn Công cho mục tiêu địch gần nhất trong phạm vi 6 ô xung quanh và áp dụng Đình Trệ và Định Tức, duy trì 2 hiệp. ST Bạo Kích của lần tấn công này tăng 30%. Sau khi dùng kỹ năng này, Tấn Công tăng 10%, tối đa cộng dồn 3 lớp.

30 mảnh

Neural Helix

Chìa khóa Tâm Trí

  • Khóa Cố Định-Nhìn Thấu Tử Huyệt
  • Khóa Cố Định-Ghét Ác Như Thù
  • Khóa Cố Định-Thời Gian Đệm
  • Khóa Cố Định-Ánh Sáng Chính Đạo
  • Khóa Cố Định-Giai Điệu Định Trường
  • Khóa Cố Định-Kiểm Định Chuyện Cười Nhạt
  • Khóa Mở Rộng-Hình Ảnh Hợp Nhất